AGA 2013

Cuộc thi bố cục thủy sinh quốc tế AGA 2013 thu hút 506 bài dự thi (một con số kỷ lục) với 4 vị giám khảo gồm có: Karen Randall (Mỹ), Mike Senske (Mỹ), Dave Chow (Trung Quốc), và Luca Galarraga (Brazil). Bouaqua xin trích dẫn giới thiệu với các độc giả một số tác phẩm có thứ hạng cao.

Thể loại hồ dưới 28L

Hạng nhất: “Pocketful of Sunshine” – Paulo Vitor Pacheco (Brazil)

Kích thước 45x26x22 (cm) – 25L
Ánh sáng NA Lamp 36W
Lọc Eheim Classic 2211
Dinh dưỡng ADA Aqua Soil Amazonia
Bố cục Đá Seiryu + cát Cosmetic
Danh sách cây 1. Hemianthus callitrichoides (Cuba)
2. Hemianthus micranthemoides
3. Limnophila sp. (Vietnam)
4. Utricularia graminifolia
5. Fissidens fontanus
6. Vesicularia montagnei
7. Riccardia chamedryfolia
hiệu ứng phản chiếu bể thủy sinh

Hồ hạng nhất với hiệu ứng phản chiếu

Hạng nhì: “皓翰林溪” – Hong Te Syu (Đài Loan)

Kích thước 36x22x26 (cm) – 20L
hồ bố cục cảnh rừng

Hồ bố cục cảnh rừng thơ mộng

Hạng ba: “Thym thym thym” – Cheah Swee Lim (Pháp)

Kích thước 30x30x30 (cm) – 27L
Ánh sáng 2 x 11W 6500k
Lọc Eden 501
Dinh dưỡng ADA New Amazonia
Danh sách cây 1. Hemianthus callitrichoides
2. Bucephalandra sp
3. Hydrocotyle verticillata
4. Hemianthus micranthemoides
5. Bolbitis davalia
6. Myriophyllum hippuroides
7. Riccardia chamedryfolia
8. Eleocharis sp mini
9. Mousses diverses
bể thủy sinh thể hiện suối nguồn

Suối nguồn

Thể loại hồ từ 28 tới 60L

Hạng nhất: “Seven Falls” – Fabian Kussakawa (Brazil)

Kích thước 62x30x32 (cm) – 59L
Ánh sáng Led Apoluz Fly
Lọc Eheim 2213
Danh sách cây 1. Hemianthus micranthemoides
2. Hemianthus callitrichoides cuba
3. Flame moss
4. Weeping moss
5. Nambei moss
6. Fissidens fontanus
7. Hydrocotyle maritma
8. Hydrocotyle tripartita
9. Staurogyne sp
10. Lobelia small cardinallis
11. Eleocharis japan
12. Anubias nana petit.
bể thủy sinh màu sắc tương phản

Tương phản mạnh giữa màu đỏ và xanh

Hạng nhì: “Tree on the Rock” – Harry Kwong (Hồng Kông)

Kích thước 45x24x30 (cm) – 32L
Lọc Eden 501
Danh sách cây 1. Riccardis graeffei
2. Vesicularia antipyretica
3. Echinodorus tenellus
4. Utricularia bifida
5. Hemianthus callitrichoides
bố cục bể thủy sinh cây cổ thụ

Một bố cục phiêu theo chiều gió

Hạng ba: “林靜” – Hong Te Syu (Đài Loan)

Kích thước 48x30x30 (cm) – 43L
bố cục bể thủy sinh rừng thơ mộng

Khu rừng thơ mộng

Thể loại hồ từ 60 tới 120L

Hạng nhất: “Sunrise in the valley” – Marcelo Tonon Chiovatto (Brazil)

Kích thước 90x43x30 (cm) – 116L
Ánh sáng 8 x T5 Dymax
Lọc Fluval 404
Danh sách cây 1. Rotala green
2. Rotala indica
3. Eleocharis minima
4. Marsilea hirsuta
5. Glossostigma elatinoides
6. Callitriche sp
7. Starogyne sp
8. Limnophila Vietnam
9. Flame moss
10. Hygrophila Pinnatifida
10. Phoenix Moss
11. Nambei Moss
bể thủy sinh cảnh rạng đông

Rạng đông bừng sáng

Hạng nhì: “Amazing Green Tree” – Nobphacha Yimyou (Thái Lan)

Kích thước 60x30x36 (cm) 64L
Ánh sáng Led Aquasky 602
Lọc Super Jet Filter ES-300
Dinh dưỡng Aquasoil Amazonia + Power Sand special S
Phụ gia Bacter 100 + Clear Super
Bố cục Đá ADA Yamaya + cát ADA Nile
Danh sách cây 1. Vesicularia ferriei (‘Weeping moss’)
2. Taxiphyllum sp. (Flame moss)
3. Taxiphyllum sp. (‘mini pearl moss’)
4. Fissidens fontanus
5. Fontinalis antipyretica (willow moss)
6. Taxiphyllum barbieri (java moss)
7. Vesicularia sp.(Brasil moss)
8. Bolbitis heudelotii
9. Anubias nana “Petite”
10. Anubias sp.
11. Marsilea spp.
12. Cryptocoryne parva
13. Cryptocoryne x willisii “Lucens”
14. Bucephalanda sp.
15. Riccia fluitans
16. Rotala sp. (rio de janeiro)
17. Myriophyllum mattogrossense
bể thủy sinh thoáng đãng, mát mẻ

Một khung cảnh rừng khác với vẻ thoáng đãng, mát mẻ

Hạng ba: “The Crag” – Mustafa Erdogar (Thổ Nhĩ Kỳ)

Kích thước 70x50x30 (cm) – 105L
Ánh sáng 4 x 18W T8
Lọc Fluval 205
Danh sách cây 1. Fissidens fontanus
2. Willow moss
3. String moss
4. Mini Taiwan moss
5. Christmass moss
6. Mini pellia
7. Riccia fluitans
8. Staurogyne repens
9. Hydrocotyle sp.
bể thủy sinh hiểm trở

Bố cục hiểm trở ăn nhập với ảnh nền

Thể loại hồ từ 120 tới 200L

Hạng nhất: “Cove” – Robertus Hartono (Singapo)

Kích thước 90x45x5 (cm) – 182L
Ánh sáng 8 x 39W T5HO
Lọc Eheim 2217 (1000L/h)
Dinh dưỡng ADA Amazonia
Bố cục Đá Seiryu
Danh sách cây 1. Eleocharis parvula
2. Fissidens fontanus
3. Fissiden sp (mini fissiden)
4. emianthus micranthemoides
5. Ludwigia arcuata
6. Microsorium pteropus ‘Narrow’
7. Myriophyllum mattogrossense
8. Rotala sp. goias
9. Rotala sp. green
10. Rotala sp. Vietnam
11. Taxiphyllum sp. (spiky moss)
12. Taxiphyllum sp. (flame moss)
13. Vesicularia montagnei (christmas moss)
bể thủy sinh dự thi aga 2013

Rặng núi sừng sững làm nền cho cây cối thấp thoáng khoe sắc

Hạng nhì: “Intricate Balance” – Michael G.W. Wong (Hồng Kông)

Kích thước 120x40x40 (cm) – 192L
Ánh sáng 54W T5HO x 6
Lọc Tetra EX120 x 2
Dinh dưỡng ADA Amazonia Soil
ADA Powersand
Phụ gia ADA Bacter100
Clear Super
Tourmaline BC
Bố cục ADA Mekong Sand
Danh sách cây 1. Ludwigia arcuata
2. Taxiphyllum sp spiky moss
3. Eleocharis Parvula
4. Bucephalandra sp ‘sangau’
bể thủy sinh hai màu xanh, đỏ

Đỏ – xanh tương phản làm mềm đi sự cứng nhắc của đá

Hạng ba: “Breezing Gorge” – Chen (Đài Loan)

Kích thước 90x45x40 (cm) – 162L
Ánh sáng T5 39W*4
Danh sách cây 1. Hemianthus callitrichoides ‘Cuba’
2. Flame Moss
3. Fissidens fontanus
4. Taiwan Moss
5. Weeping Moss
6. Hygrophila Pinnatifida.
7. Cryptocoryne parva
8. Elecharis sp
bể thủy sinh có chiều sâu

Chiều sâu của bể được tạo nên nhờ sự mấp mô của đá theo chiều dọc

Thể loại hồ từ 200 tới 320L

Hạng nhất: “Overland” – Andre Luiz Longarco (Brazil)

Kích thước 120x50x45 (cm) – 270L
Ánh sáng T5-HO JBL 8x54w
Lọc 2x Eheim Classic 2217
2x Eheim Classic 2215
Danh sách cây 1. Callitriche sp.
2. Hemianthus callitrichoides cuba
3. Eleocharis minima
4. Hydrocotyle tripartita
5. Echinodorus tenellus blood
6. Hygrophila pinnatifida
7. Elatine triandra
8. Bucephalandra sp.
9. Limnophila Vietnam
10. Ludwigia glandulosa
11. Rotala sp green
12. Rotala indica
13. Rotala rotundifolia
14. Staurogyne repens
15. Hottonia palustris
16. Microsorum pteropus sp.
17. Taxiphillum sp.
bể thủy sinh bố cục núi đồi trùng điệp

Núi đồi trùng điệp với đàn cá bơi rất duyên

Hạng nhì: “Charm of Light” – Timucin Sagel (Thổ Nhĩ Kỳ)

Kích thước 100x60x45 (cm) – 270L
Ánh sáng 6 x 39W T5 HO
CO2
Danh sách cây 1. Fissidens fontanus
2. Willow moss
3. Mini pellia
4. Riccia fluitans
5. Staurogyne repens
6. Hydrocotyle sp.
bể thủy sinh bố cục rừng có chiều sâu

Như lạc vào một khu rừng thẳm, có ai nghĩ đây là bể thủy sinh?

Hạng ba: “Stepping Out into the Valley” – Zanda Sejane (Latvia)

Kích thước 120x45x45 (cm) – 243L
Ánh sáng 4 x 54W T5 (Sylvania GroLux, Sylvania Aquastar)
Lọc Eheim professionel 2228
Danh sách cây 1. Hemianthus callitrichoides ‘Cuba’
2. Fissiden fontanus
3. Eleocharis parvula
4. Taxiphyllum sp.
5. Vesicularia sp.
6. Lomariopsis lineata
bể thủy sinh bố cục hang động

Hồ với bố cục hang động lạ mắt

Thể loại hồ hơn 320L

Giải sáng tạo: “天空” – 王超 (北京 北京 中国)

Kích thước 120x60x50 (cm) – 360L
Ánh sáng 150W x 2
Lọc Eheim 2075 + Eheim 2026
Danh sách cây 1. 三角莫丝
2. 黑木蕨
3. 青木蕨
4. 波浪铁皇冠
5. 矮柳
6. 竹节草
7. 天湖荽
8. 美国凤尾苔
bể thủy sinh sáng tạo aga 2013

Hồ xứng đáng dành giải Sáng tạo với ý tưởng táo bạo

Hạng nhất: “Destiny” – Sim Kian Hong (Malaysia)

Kích thước 150x60x60 (cm) – 540L
Ánh sáng Metal Halogen 150w x 3 (8 h/ngày)
Lọc Eheim 2217 + ADA BioRio
Eheim 2217 + ADA BioRio
Eheim 2215 + nham thạch
CO2
Danh sách cây 1. Microsorium Pteropus sp.
2. Anubias Barteri var. nana
3. Bucephalandra sp
4. Eleocharis sp
5. Hemianthus Callitrichoides
6. Fantinalis antipyretica
7. Hemianthus Micranthemoide
8. Fissidens Fontanus
9. Bolbitis sp
bể thủy sinh rậm rạp

Bể thủy sinh rậm rạp – thiên đường của đàn cá

Hạng nhì: “秋意” – lao chan fei (Ma Cao)

Kích thước 110x55x55 (cm) – 332L
Ánh sáng T8 x 6
Danh sách cây 1. 矮珍珠 Golssostigma elatinoides
2. 南美三角莫絲 Vesicularia antipyretica
3. 迷你水榕Anubias barteri var. nana ‘Petite’
4. 火焰莫絲 Vesicularia sp
5. 針葉皇冠 Echinodorus tenellus
6. 迷你牛毛氈 Elecharis parvula
7. 湯匙萍 Marsilea hirsuta
bể thủy sinh màu sắc tương phản

Đá và rêu, cứng rắn và mềm mại, trắng và xanh tương phản rõ nét

Hạng ba: “Eruption” – Michael G.W. Wong (Hồng Kông)

Kích thước 120x50x60 (cm) – 360L
Ánh sáng Aquamedic HQI 150 x 2
T5HO 54W x 2
Lọc Tetra EX120
Danh sách cây 1. Micranthemum sp South America
2. Rotala mexicana goias
3. Limnophila sp Vietnam
3. Elatine triandra
4. Taxiphyllum sp Spiky Moss
bể thủy sinh thể hiện hình ảnh núi lửa

Bể thủy sinh thể hiện hình ảnh núi lửa

Thể loại Biotope

Hạng nhất: “Tuquan meets Susquehanna” – Geoffrey Gallo (Mỹ)

Kích thước 48x18x21 (cm) – 18L
Ánh sáng 2 x 40w T8
6 x 40w T8
bể thủy sinh giải nhất thể loại biotop aga 2013

Hồ đơn giản dành giải nhất thể loại biotop

Hạng nhì: “Rhodeus amarus habitat in river Ticino” – Andrea Perotti (Italy)

Kích thước 77x32x30 (cm) – 74L
Ánh sáng 1 x 18w T8
bể thủy sinh thể loại biotop từ đá cuội

Đá cuội và lũa nhỏ dạng cành là đủ làm nên một hồ biotop nhẹ nhàng

Hạng ba: “The summertime in a shallow North European pond” – Zanda Sejane (Latvia)

Kích thước 120x45x45 (cm) – 342L
Ánh sáng 4 x 54W T5 (Sylvania GroLux, Sylvania Aquastar)
Lọc Eheim Professionel 3
Danh sách cây 1. Nuphar lutea
2. Callitriche cophocarpa
3. Sparganium emersum
4. Potamogeton natans
5. Hottonia palustris
6. Utricularia vulgaris
7. Hydrocharis morsus-ranae
8. Lemna trisulca
9. Elodea canadensis
10. Ceratophyllum demersum
bể thủy sinh biotop tươi tốt, nhiều cây

Một bể biotop tươi tốt với nhiều loại cây xanh

Thể loại Paludarium

Hạng nhất: “Nature resting” – Luidi Rafael de Souza Doim (Brazil)

Kích thước 170x60x35 (cm) – 357L
Ánh sáng Giesemmann T5 8 x 54w
Lọc Marineland canister C360
Danh sách cây 1. Hydrocotyle leucocephala
2. Lobelia cardinalis “small form”
3. Hottonia palustris
4. Cryptocoryne crispatula (Var. Balansae)
5. Rotala sp.(vietnam)
6. Ludwigia glandulosa
7. Echinodorus uruguayyensis
8. Lilaeopsis brasiliensis
9. Myaca sp.(Ponta Grossa)
10. Ludwigia inclinata
11. Staurogine sp.
12. Bolbitis heudelotii
13. Samolus valerandi
14. Echinodorus tenelus
15. Scindopsus sp.
16. Cryptanthus microglazioui
17. Orthophytum foliosum
18. Cryphaea tenella
19. Vesicularia ferriei
20. Vesicularia dubyana
21. Lomariopsis lineata
22. Fissidens sp.
23. Pecluma sicca,
24. Nephrolepis exaltata “Marisa”
25. Osmoglossum pulchellum
26. Selaginella kraussiana (Kunze)
27. Sarracenia sp.
28. Drosera intermedia
29. Drosera capensis (Darwiniana)
hồ giải nhất thể loại paludarium aga 2013

Thể loại paludarium là cơ hội để kết hợp nhiều cây cạn và nước trong một hồ

Hạng nhì: “The Fountain of Life” – Lee Ming Hei (Hồng Kông)

Kích thước 90x61x23 (cm) – 170L
Ánh sáng LED 7W×4 + LED 20W×1 (9h/ngày)
Lọc Atman filter 25W
Danh sách cây 1. Ficus pumlia L.
2. Trachelospermum asiaticum
3. Soleirolia
4. Davallia bullata
5. Acorus gramineus
6. Chamaedorea elegans
7. Cryptocoryne
8. Anubias barteri var. nana
9. Lsoetes
10. Lemmaphullum microphyllum Presl
bể thủy sinh paludarium đơn giản

Hồ paludarium đơn giản về nhì

Hạng ba: “A Beira Rio do Paraná” – Fabian Kussakawa (Brazil)

Kích thước 70x35x40 (cm) – 98L
Ánh sáng Spot led 40w
Lọc Eheim 2213
Danh sách cây Phần ngập nước:
1. Anubias nana var petit
2. Hydrocotyle maritma
3. Lemmar minor
4. Vesicularia dubyana.
Phần cạn:
5. Bromeliad Tillandsia stricta
6. Neoregélia
7. Hydrocotyle maritma
8. Vesicularia dubyana
9. Cryptanthus Acaulis
10. Scindapsus aureus
11. Samambaias
12. Cryptanthus microglazioui
bể thủy sinh paludarium công phu

Một tác phẩm công phu

Chi tiết về cuộc thi và hình ảnh đầy đủ các hồ tham dự, các bạn xem thêm tại nguồn

Nguồn: http://showcase.aquatic-gardeners.org/…

AGA 2013
Đánh giá bài viết